Chương trinh bằng %s


Tin mừng
Khoảng thời gian
 37 phút
LLL 1 Bắt đầu với Đức Chúa Trời (LLL 1 - Matamekero Na Nyambi)
Khoảng thời gian
 48 phút
LLL 2 Những người đàn ông hùng mạnh của ĐỨC CHÚA TRỜI (LLL 2 - Harume Wa Nyambi Hongcamu)
Khoảng thời gian
 46 phút
LLL 3 Chiến thắng nhờ Đức Chúa trời (LLL 3 - Mawithero Gho Mwa Nyambi)
Khoảng thời gian
 43 phút
LLL 4 Tôi tớ của Chúa (LLL 4 - Hapika Nyambi)
Khoảng thời gian
 42 phút
LLL 5 Chịu thử thách vì Đức Chúa Trời (LLL 5 - Maghukukutu Ghomwa Nyambi)
Khoảng thời gian
 41 phút
LLL 6 CHÚA GIÊ-XU - Giáo viên & Người chữa bệnh (LLL 6 - Jesusi Ne Muhongi Ndani Mwirukithi)
Khoảng thời gian
 45 phút
LLL7 CHÚA GIÊ-XU - Chúa & Đấng cứu thế (LLL 7 - Jesusi Ne Fumu No Mushuturi)
Khoảng thời gian
 44 phút
LLL 8 Công việc của Đức Thánh Linh (LLL 8 - Yitenda Yamupepo Ghokupongoka)
Khoảng thời gian
 47 phút
Lời sự sống
Khoảng thời gian
 29 phút
1. Sáng Thế ký
Khoảng thời gian
 49 phút
2. Xuất Ê-díp-tô ký
Khoảng thời gian
 26 phút
13. Spies sent into Canaan, Dân-số ký 13:17-33 (Hakahoka hana kuwa tuma ku Kanani)
Khoảng thời gian
 3 phút
6. The Fall of Jericho, Giô-suê 6:1-27 (Kuwa kwa Jeriko)
Khoảng thời gian
 6 phút
6. Gideon, Các Quan xét 6:1-40 (Gidiyoni)
Khoảng thời gian
 9 phút
9. 1 Sa-mu-ên
Khoảng thời gian
 29 phút
7. God's Promises to David, 2 Sa-mu-ên 7:8-17 (Matoyedhero gha Nyambi kwa Davita)
Khoảng thời gian
 2 phút
12. 2 Các Vua
Khoảng thời gian
 19 phút
1. Satan tests Gióp, Gióp 1:1-22 (Shatani Ghana kuyerera Jobi)
Khoảng thời gian
 6 phút
23. The Lord is my Shepherd, Psalm 23 (Fumu Nyambi ne mudithi wange)
Khoảng thời gian
 1 phút
23. Ê-sai
Khoảng thời gian
 6 phút
24. Giê-rê-mi
Khoảng thời gian
 6 phút
33. God appoints Ê-xê-chi-ên to be a Watchman, Ê-xê-chi-ên 33:1-20 (Nyambi Ghana kutura Ezekiyeli mukungi)
Khoảng thời gian
 5 phút
6. Đa-ni-ên in the Den of the Lions, Đa-ni-ên 6:1-28 (Daniyeri mudikwina dyo nyime)
Khoảng thời gian
 7 phút
32. Giô-na
Khoảng thời gian
 5 phút
 Các nguồn khác:
Jesus Film Project
Jesus Film Project